
Nhựa đường cứng M10 là loại bitum cứng dùng trong chống thấm, xử lý khe và nhiều ứng dụng xây dựng – công nghiệp cần vật liệu bitum có điểm hóa mềm cao.
Thông số kỹ thuật tham khảo nhựa đường cứng M10
| Độ kim lún ở 25°C | 5–20 dmm; kết quả mẫu tham khảo 9,0 dmm |
| Độ kéo dài ở 25°C | ≥ 1,0 cm; mẫu tham khảo 1,1 cm |
| Điểm hóa mềm | ≥ 90°C; mẫu tham khảo 102,9°C |
| Tổn thất khi gia nhiệt 163°C trong 5 giờ | ≤ 0,3%; mẫu tham khảo 0,029% |
| Độ hòa tan trong trichloroethylene | ≥ 99%; mẫu tham khảo 99,80% |
| Khối lượng riêng ở 25°C | Mẫu tham khảo 1,070 g/cm³ |
| Độ bám dính/phủ, phương pháp đun sôi | Cấp 5 |
Ứng dụng nhựa đường cứng M10
- Chống thấm cho các chi tiết và bề mặt phù hợp trong xây dựng.
- Trám hoặc xử lý một số khe co giãn trong kết cấu bê tông.
- Phủ bảo vệ đường ống và một số chi tiết công nghiệp theo quy trình phù hợp.
- Làm nguyên liệu cho các sản phẩm hoặc hệ thống chống thấm gốc bitum.
Đặc điểm cần lưu ý
- M10 là nhựa đường cứng, thường cần gia nhiệt phù hợp trước khi thi công.
- Điểm hóa mềm cao giúp vật liệu phù hợp các ứng dụng cần độ cứng và ổn định nhiệt tốt hơn một số loại bitum mềm.
- Hiệu quả chống thấm phụ thuộc rất nhiều vào chuẩn bị bề mặt, nhiệt độ thi công và chiều dày lớp vật liệu.
An toàn khi thi công
Nhựa đường nóng có thể gây bỏng nghiêm trọng. Khi gia nhiệt và thi công cần dùng găng tay, kính bảo hộ, quần áo bảo hộ và kiểm soát nguồn nhiệt. Không dùng giá trị điểm chớp cháy không có specification xác nhận để làm giới hạn an toàn vận hành.
Các sản phẩm nhựa đường liên quan
Xem thêm nhựa đường chống thấm, nhựa đường lỏng MC70 và nhũ tương nhựa đường CRS1 để chọn đúng loại theo phương pháp thi công.
Mua nhựa đường cứng M10 tại Cơ Khí 247
Khi cần báo giá, nên cung cấp khối lượng cần mua, mục đích sử dụng và địa điểm giao để lựa chọn phương án phù hợp. Thông số kỹ thuật trên là thông tin tham khảo của nhựa đường cứng M10; chứng từ theo đúng lô hàng chỉ được xác nhận khi có dữ liệu thực tế tương ứng.

